Đổi bar sang PSI
20 bar = 290,0755 psi
psi = bar × 14,5038Đổi bar sang PSI ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi bar sang PSI
Để đổi bar sang PSI, nhân số bar với 14,5038.
psi = bar × 14,5038
Ví dụ: đổi 20 bar sang psi
- 20 × 14,5038 = 290,0755
- 20 bar = 290,0755 psi
1 bar = 14,5038 psi và 1 psi = 0,068948 bar.
Bảng quy đổi bar sang PSI
| Bar (bar) | PSI (psi) |
|---|---|
| 1 bar | 14,5038 psi |
| 2 bar | 29,0075 psi |
| 5 bar | 72,5189 psi |
| 10 bar | 145,0377 psi |
| 14,7 bar | 213,2055 psi |
| 20 bar | 290,0755 psi |
| 30 bar | 435,1132 psi |
| 32 bar | 464,1208 psi |
| 35 bar | 507,6321 psi |
| 50 bar | 725,1887 psi |
| 100 bar | 1.450,38 psi |
Câu hỏi thường gặp
Đổi bar sang PSI như thế nào?
Để đổi bar sang PSI, nhân số bar với 14,5038. Công thức là psi = bar × 14,5038.
1 bar bằng bao nhiêu PSI?
1 bar = 14,5038 psi.
Đổi ngược PSI sang bar thế nào?
Dùng công thức ngược: bar = psi × 0,068948. Ví dụ 1 psi = 0,068948 bar.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi áp suất khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.