Đổi lít sang gallon
4 L = 1,0567 gal
gal = L × 0,264172Đổi lít sang gallon ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi lít sang gallon
Để đổi lít sang gallon, nhân số lít với 0,264172.
gal = L × 0,264172
Ví dụ: đổi 4 L sang gal
- 4 × 0,264172 = 1,0567
- 4 L = 1,0567 gal
1 L = 0,264172 gal và 1 gal = 3,7854 L.
Bảng quy đổi lít sang gallon
| Lít (L) | Gallon (gal) |
|---|---|
| 0,25 L | 0,066043 gal |
| 0,5 L | 0,132086 gal |
| 1 L | 0,264172 gal |
| 2 L | 0,528344 gal |
| 3 L | 0,792516 gal |
| 4 L | 1,0567 gal |
| 5 L | 1,3209 gal |
| 10 L | 2,6417 gal |
| 20 L | 5,2834 gal |
| 50 L | 13,2086 gal |
| 100 L | 26,4172 gal |
Câu hỏi thường gặp
Đổi lít sang gallon như thế nào?
Để đổi lít sang gallon, nhân số lít với 0,264172. Công thức là gal = L × 0,264172.
1 lít bằng bao nhiêu gallon?
1 L = 0,264172 gal.
Đổi ngược gallon sang lít thế nào?
Dùng công thức ngược: L = gal × 3,7854. Ví dụ 1 gal = 3,7854 L.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi thể tích khác
gal → LGallon → lítmL → fl ozMililít → ounce chất lỏngfl oz → mLOunce chất lỏng → mililítcup → mLCốc (Mỹ) → mililítmL → cupMililít → cốc (Mỹ)tbsp → mLMuỗng canh → mililíttsp → mLMuỗng cà phê → mililíttbsp → tspMuỗng canh → muỗng cà phêcup → tbspCốc (Mỹ) → muỗng canhL → cupLít → cốc (Mỹ)cup → fl ozCốc (Mỹ) → ounce chất lỏng
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.