Đổi milimét thủy ngân sang kilopascal
20 mmHg = 2,6664 kPa
kPa = mmHg × 0,133322Đổi milimét thủy ngân sang kilopascal ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi milimét thủy ngân sang kilopascal
Để đổi milimét thủy ngân sang kilopascal, nhân số milimét thủy ngân với 0,133322.
kPa = mmHg × 0,133322
Ví dụ: đổi 20 mmHg sang kPa
- 20 × 0,133322 = 2,6664
- 20 mmHg = 2,6664 kPa
1 mmHg = 0,133322 kPa và 1 kPa = 7,5006 mmHg.
Bảng quy đổi milimét thủy ngân sang kilopascal
| Milimét thủy ngân (mmHg) | Kilopascal (kPa) |
|---|---|
| 1 mmHg | 0,133322 kPa |
| 2 mmHg | 0,266645 kPa |
| 5 mmHg | 0,666612 kPa |
| 10 mmHg | 1,3332 kPa |
| 14,7 mmHg | 1,9598 kPa |
| 20 mmHg | 2,6664 kPa |
| 30 mmHg | 3,9997 kPa |
| 32 mmHg | 4,2663 kPa |
| 35 mmHg | 4,6663 kPa |
| 50 mmHg | 6,6661 kPa |
| 100 mmHg | 13,3322 kPa |
Câu hỏi thường gặp
Đổi milimét thủy ngân sang kilopascal như thế nào?
Để đổi milimét thủy ngân sang kilopascal, nhân số milimét thủy ngân với 0,133322. Công thức là kPa = mmHg × 0,133322.
1 milimét thủy ngân bằng bao nhiêu kilopascal?
1 mmHg = 0,133322 kPa.
Đổi ngược kilopascal sang milimét thủy ngân thế nào?
Dùng công thức ngược: mmHg = kPa × 7,5006. Ví dụ 1 kPa = 7,5006 mmHg.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi áp suất khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.