Đổi kilômét vuông sang dặm vuông
200 km² = 77,2204 mi²
mi² = km² ÷ 2,59Đổi kilômét vuông sang dặm vuông ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi kilômét vuông sang dặm vuông
Để đổi kilômét vuông sang dặm vuông, chia số kilômét vuông cho 2,59.
mi² = km² ÷ 2,59
Ví dụ: đổi 200 km² sang mi²
- 200 ÷ 2,59 = 77,2204
- 200 km² = 77,2204 mi²
1 km² = 0,386102 mi² và 1 mi² = 2,59 km².
Bảng quy đổi kilômét vuông sang dặm vuông
| Kilômét vuông (km²) | Dặm vuông (mi²) |
|---|---|
| 1 km² | 0,386102 mi² |
| 5 km² | 1,9305 mi² |
| 10 km² | 3,861 mi² |
| 50 km² | 19,3051 mi² |
| 100 km² | 38,6102 mi² |
| 200 km² | 77,2204 mi² |
| 500 km² | 193,0511 mi² |
| 1.000 km² | 386,1022 mi² |
| 2.000 km² | 772,2043 mi² |
| 5.000 km² | 1.930,51 mi² |
Câu hỏi thường gặp
Đổi kilômét vuông sang dặm vuông như thế nào?
Để đổi kilômét vuông sang dặm vuông, chia số kilômét vuông cho 2,59. Công thức là mi² = km² ÷ 2,59.
1 kilômét vuông bằng bao nhiêu dặm vuông?
1 km² = 0,386102 mi².
Đổi ngược dặm vuông sang kilômét vuông thế nào?
Dùng công thức ngược: km² = mi² × 2,59. Ví dụ 1 mi² = 2,59 km².
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi diện tích khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.