Đổi BTU sang kilowatt giờ
500 BTU = 0,146536 kWh
kWh = BTU × 0,000293Đổi BTU sang kilowatt giờ ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi BTU sang kilowatt giờ
Để đổi BTU sang kilowatt giờ, nhân số BTU với 0,000293.
kWh = BTU × 0,000293
Ví dụ: đổi 500 BTU sang kWh
- 500 × 0,000293 = 0,146536
- 500 BTU = 0,146536 kWh
1 BTU = 0,000293 kWh và 1 kWh = 3.412,14 BTU.
Bảng quy đổi BTU sang kilowatt giờ
| BTU (BTU) | Kilowatt giờ (kWh) |
|---|---|
| 1 BTU | 0,000293 kWh |
| 10 BTU | 0,002931 kWh |
| 50 BTU | 0,014654 kWh |
| 100 BTU | 0,029307 kWh |
| 200 BTU | 0,058614 kWh |
| 500 BTU | 0,146536 kWh |
| 1.000 BTU | 0,293071 kWh |
| 2.000 BTU | 0,586142 kWh |
| 2.500 BTU | 0,732678 kWh |
| 5.000 BTU | 1,4654 kWh |
Câu hỏi thường gặp
Đổi BTU sang kilowatt giờ như thế nào?
Để đổi BTU sang kilowatt giờ, nhân số BTU với 0,000293. Công thức là kWh = BTU × 0,000293.
1 BTU bằng bao nhiêu kilowatt giờ?
1 BTU = 0,000293 kWh.
Đổi ngược kilowatt giờ sang BTU thế nào?
Dùng công thức ngược: BTU = kWh × 3.412,14. Ví dụ 1 kWh = 3.412,14 BTU.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi năng lượng khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.