Đổi feet sang mét
20 ft = 6,096 m
m = ft × 0,3048Đổi feet sang mét ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi feet sang mét
Để đổi feet sang mét, nhân số feet với 0,3048.
m = ft × 0,3048
Ví dụ: đổi 20 ft sang m
- 20 × 0,3048 = 6,096
- 20 ft = 6,096 m
1 ft = 0,3048 m và 1 m = 3,2808 ft.
Bảng quy đổi feet sang mét
| Feet (ft) | Mét (m) |
|---|---|
| 1 ft | 0,3048 m |
| 2 ft | 0,6096 m |
| 5 ft | 1,524 m |
| 10 ft | 3,048 m |
| 12 ft | 3,6576 m |
| 20 ft | 6,096 m |
| 25 ft | 7,62 m |
| 50 ft | 15,24 m |
| 100 ft | 30,48 m |
| 500 ft | 152,4 m |
| 1.000 ft | 304,8 m |
Câu hỏi thường gặp
Đổi feet sang mét như thế nào?
Để đổi feet sang mét, nhân số feet với 0,3048. Công thức là m = ft × 0,3048.
1 feet bằng bao nhiêu mét?
1 ft = 0,3048 m.
Đổi ngược mét sang feet thế nào?
Dùng công thức ngược: ft = m × 3,2808. Ví dụ 1 m = 3,2808 ft.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi độ dài khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.