Đổi inch sang milimét
20 in = 508 mm
mm = in × 25,4Đổi inch sang milimét ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi inch sang milimét
Để đổi inch sang milimét, nhân số inch với 25,4.
mm = in × 25,4
Ví dụ: đổi 20 in sang mm
- 20 × 25,4 = 508
- 20 in = 508 mm
1 in = 25,4 mm và 1 mm = 0,03937 in.
Bảng quy đổi inch sang milimét
| Inch (in) | Milimét (mm) |
|---|---|
| 1 in | 25,4 mm |
| 2 in | 50,8 mm |
| 5 in | 127 mm |
| 10 in | 254 mm |
| 12 in | 304,8 mm |
| 20 in | 508 mm |
| 25 in | 635 mm |
| 50 in | 1.270 mm |
| 100 in | 2.540 mm |
| 500 in | 12.700 mm |
| 1.000 in | 25.400 mm |
Câu hỏi thường gặp
Đổi inch sang milimét như thế nào?
Để đổi inch sang milimét, nhân số inch với 25,4. Công thức là mm = in × 25,4.
1 inch bằng bao nhiêu milimét?
1 in = 25,4 mm.
Đổi ngược milimét sang inch thế nào?
Dùng công thức ngược: in = mm ÷ 25,4. Ví dụ 1 mm = 0,03937 in.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi độ dài khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.