Đổi mét sang yard
20 m = 21,8723 yd
yd = m × 1,0936Đổi mét sang yard ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi mét sang yard
Để đổi mét sang yard, nhân số mét với 1,0936.
yd = m × 1,0936
Ví dụ: đổi 20 m sang yd
- 20 × 1,0936 = 21,8723
- 20 m = 21,8723 yd
1 m = 1,0936 yd và 1 yd = 0,9144 m.
Bảng quy đổi mét sang yard
| Mét (m) | Yard (yd) |
|---|---|
| 1 m | 1,0936 yd |
| 2 m | 2,1872 yd |
| 5 m | 5,4681 yd |
| 10 m | 10,9361 yd |
| 12 m | 13,1234 yd |
| 20 m | 21,8723 yd |
| 25 m | 27,3403 yd |
| 50 m | 54,6807 yd |
| 100 m | 109,3613 yd |
| 500 m | 546,8066 yd |
| 1.000 m | 1.093,61 yd |
Câu hỏi thường gặp
Đổi mét sang yard như thế nào?
Để đổi mét sang yard, nhân số mét với 1,0936. Công thức là yd = m × 1,0936.
1 mét bằng bao nhiêu yard?
1 m = 1,0936 yd.
Đổi ngược yard sang mét thế nào?
Dùng công thức ngược: m = yd × 0,9144. Ví dụ 1 yd = 0,9144 m.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi độ dài khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.