Đổi ounce chất lỏng sang mililít
4 fl oz = 118,2941 mL
mL = fl oz × 29,5735Đổi ounce chất lỏng sang mililít ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi ounce chất lỏng sang mililít
Để đổi ounce chất lỏng sang mililít, nhân số ounce chất lỏng với 29,5735.
mL = fl oz × 29,5735
Ví dụ: đổi 4 fl oz sang mL
- 4 × 29,5735 = 118,2941
- 4 fl oz = 118,2941 mL
1 fl oz = 29,5735 mL và 1 mL = 0,033814 fl oz.
Bảng quy đổi ounce chất lỏng sang mililít
| Ounce chất lỏng (fl oz) | Mililít (mL) |
|---|---|
| 0,25 fl oz | 7,3934 mL |
| 0,5 fl oz | 14,7868 mL |
| 1 fl oz | 29,5735 mL |
| 2 fl oz | 59,1471 mL |
| 3 fl oz | 88,7206 mL |
| 4 fl oz | 118,2941 mL |
| 5 fl oz | 147,8676 mL |
| 10 fl oz | 295,7353 mL |
| 20 fl oz | 591,4706 mL |
| 50 fl oz | 1.478,68 mL |
| 100 fl oz | 2.957,35 mL |
Câu hỏi thường gặp
Đổi ounce chất lỏng sang mililít như thế nào?
Để đổi ounce chất lỏng sang mililít, nhân số ounce chất lỏng với 29,5735. Công thức là mL = fl oz × 29,5735.
1 ounce chất lỏng bằng bao nhiêu mililít?
1 fl oz = 29,5735 mL.
Đổi ngược mililít sang ounce chất lỏng thế nào?
Dùng công thức ngược: fl oz = mL × 0,033814. Ví dụ 1 mL = 0,033814 fl oz.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi thể tích khác
L → galLít → gallongal → LGallon → lítmL → fl ozMililít → ounce chất lỏngcup → mLCốc (Mỹ) → mililítmL → cupMililít → cốc (Mỹ)tbsp → mLMuỗng canh → mililíttsp → mLMuỗng cà phê → mililíttbsp → tspMuỗng canh → muỗng cà phêcup → tbspCốc (Mỹ) → muỗng canhL → cupLít → cốc (Mỹ)cup → fl ozCốc (Mỹ) → ounce chất lỏng
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.