Đổi cốc (Mỹ) sang ounce chất lỏng
4 cup = 32 fl oz
fl oz = cup × 8Đổi cốc (Mỹ) sang ounce chất lỏng ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi cốc (Mỹ) sang ounce chất lỏng
Để đổi cốc (Mỹ) sang ounce chất lỏng, nhân số cốc (Mỹ) với 8.
fl oz = cup × 8
Ví dụ: đổi 4 cup sang fl oz
- 4 × 8 = 32
- 4 cup = 32 fl oz
1 cup = 8 fl oz và 1 fl oz = 0,125 cup.
Bảng quy đổi cốc (Mỹ) sang ounce chất lỏng
| Cốc (Mỹ) (cup) | Ounce chất lỏng (fl oz) |
|---|---|
| 0,25 cup | 2 fl oz |
| 0,5 cup | 4 fl oz |
| 1 cup | 8 fl oz |
| 2 cup | 16 fl oz |
| 3 cup | 24 fl oz |
| 4 cup | 32 fl oz |
| 5 cup | 40 fl oz |
| 10 cup | 80 fl oz |
| 20 cup | 160 fl oz |
| 50 cup | 400 fl oz |
| 100 cup | 800 fl oz |
Câu hỏi thường gặp
Đổi cốc (Mỹ) sang ounce chất lỏng như thế nào?
Để đổi cốc (Mỹ) sang ounce chất lỏng, nhân số cốc (Mỹ) với 8. Công thức là fl oz = cup × 8.
1 cốc (Mỹ) bằng bao nhiêu ounce chất lỏng?
1 cup = 8 fl oz.
Đổi ngược ounce chất lỏng sang cốc (Mỹ) thế nào?
Dùng công thức ngược: cup = fl oz ÷ 8. Ví dụ 1 fl oz = 0,125 cup.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi thể tích khác
L → galLít → gallongal → LGallon → lítmL → fl ozMililít → ounce chất lỏngfl oz → mLOunce chất lỏng → mililítcup → mLCốc (Mỹ) → mililítmL → cupMililít → cốc (Mỹ)tbsp → mLMuỗng canh → mililíttsp → mLMuỗng cà phê → mililíttbsp → tspMuỗng canh → muỗng cà phêcup → tbspCốc (Mỹ) → muỗng canhL → cupLít → cốc (Mỹ)
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.