Đổi độ Rankine sang Kelvin
30 °R = 16,6667 K
K = °R × 5/9Đổi độ Rankine sang Kelvin ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi độ Rankine sang Kelvin
Để đổi độ Rankine sang Kelvin, nhân nhiệt độ Rankine với 5/9.
K = °R × 5/9
Ví dụ: đổi 30 °R sang K
- 30 × 5/9 = 16,6667
- 30 °R = 16,6667 K
Bảng quy đổi độ Rankine sang Kelvin
| Độ Rankine (°R) | Kelvin (K) |
|---|---|
| -40 °R | -22,2222 K |
| -20 °R | -11,1111 K |
| -10 °R | -5,5556 K |
| 0 °R | 0 K |
| 10 °R | 5,5556 K |
| 20 °R | 11,1111 K |
| 25 °R | 13,8889 K |
| 30 °R | 16,6667 K |
| 37 °R | 20,5556 K |
| 40 °R | 22,2222 K |
| 50 °R | 27,7778 K |
| 100 °R | 55,5556 K |
| 150 °R | 83,3333 K |
| 180 °R | 100 K |
| 200 °R | 111,1111 K |
Câu hỏi thường gặp
Đổi độ Rankine sang Kelvin như thế nào?
Để đổi độ Rankine sang Kelvin, nhân nhiệt độ Rankine với 5/9. Công thức là K = °R × 5/9.
1 độ Rankine bằng bao nhiêu Kelvin?
1 °R = 0,555556 K.
Đổi ngược Kelvin sang độ Rankine thế nào?
Dùng công thức ngược: °R = K × 9/5. Ví dụ 1 K = 1,8 °R.
Ở nhiệt độ nào thì độ C và độ F bằng nhau?
−40 °C đúng bằng −40 °F. Đây là nhiệt độ duy nhất mà hai thang đo cho cùng một con số.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi nhiệt độ khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.